-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 448x6 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 448 mm là kích thước lòng vòng, còn 6 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 460 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 448x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 448 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 460 mm | 448 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 448 mm | 460 − 2 × 6 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 422x6 mm | 422 | 6 | 434 | ID thấp hơn 26 mm; cùng CS. |
| 429x6 mm | 429 | 6 | 441 | ID thấp hơn 19 mm; cùng CS. |
| 450x6 mm | 450 | 6 | 462 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 453x6 mm | 453 | 6 | 465 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
| 470x6 mm | 470 | 6 | 482 | ID cao hơn 22 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 448/6/460 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 448 mm × CS 6 mm; OD tính được là 460 mm.
Không. 460 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 448 mm.
Tính 460 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 448 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 448 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 460 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 448 + 2 × 6 = 460 mm và 460 − 2 × 6 = 448 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 448x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 448 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 460 mm thành ID, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.