-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 44 mm, CS 2 mm và OD 48 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 44” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 44 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 48 mm | 44 + 2 × 2 |
| Kiểm tra ngược ID | 44 mm | 48 − 2 × 2 |
| Chênh OD − ID | 4 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 22.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 44 mm đi cùng CS 2 mm và tạo OD 48 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 41x2 mm | 41 | 2 | 45 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 42x2 mm | 42 | 2 | 46 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 43x2 mm | 43 | 2 | 47 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 45x2 mm | 45 | 2 | 49 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 46x2 mm | 46 | 2 | 50 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 43x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 44x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 44 mm, CS 2 mm hoặc OD 48 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 48 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 44 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 48 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
So đồng thời ID 44 mm, CS 2 mm, OD 48 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 44 mm đứng trước, CS 2 mm đứng sau; OD tính được là 48 mm.
OD danh nghĩa bằng 44 + 2 × 2 = 48 mm.
Không. 48 mm là OD, còn ID đúng là 44 mm.
Tính 48 − 2 × 2; kết quả phải trở về 44 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Size hiện tại có ID 44 mm và CS 2 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.