Oring gioăng cao su tròn NBR size 44x2 mm

Mã sản phẩm: 11B605K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 44.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 44x2 mm: cách tách ID 44 mm và CS 2 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 44 mm, CS 2 mm và OD 48 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 44” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 2 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong44 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài48 mm44 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID44 mm48 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 44x2 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 44x2 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 48 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 44x2 mm để không nhầm với OD 48 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 44 mm và CS 2 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 22.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 44 mm đi cùng CS 2 mm và tạo OD 48 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 44x2 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 48 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
41x2 mm41245ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
42x2 mm42246ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
43x2 mm43247ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
45x2 mm45249ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
46x2 mm46250ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 43x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 44x2 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 44 mm, CS 2 mm hoặc OD 48 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 44x2 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 48 mm và CS gần 2 mm. Phép tính ngược cho ID 44 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 48 mm nhưng CS đo khác 2 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 44 mm và CS 2 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 44x2 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 44x2 mm với size gần?

So đồng thời ID 44 mm, CS 2 mm, OD 48 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 44x2 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 44 mm đứng trước, CS 2 mm đứng sau; OD tính được là 48 mm.

OD của Oring 44x2 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 44 + 2 × 2 = 48 mm.

Có thể dùng 48 mm làm ID của Oring 44x2 mm không?

Không. 48 mm là OD, còn ID đúng là 44 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 44x2 mm thế nào?

Tính 48 − 2 × 2; kết quả phải trở về 44 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 44x2 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 44 mm và CS 2 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347