-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 44 mm không phải OD và 3.5 mm không phải bán kính của vòng. 44 mm là ID, 3.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.75 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 51 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Tên size chỉ ghi 44x3.5 mm, nhưng OD 51 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 44 mm mà OD không gần 51 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 44 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 51 mm | 44 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 44 mm | 51 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 42x3.5 mm | 42 | 3.5 | 49 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 43x3.5 mm | 43 | 3.5 | 50 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 43.7x3.5 mm | 43.7 | 3.5 | 50.7 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 44.7x3.5 mm | 44.7 | 3.5 | 51.7 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
| 45x3.5 mm | 45 | 3.5 | 52 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 43.7x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 44x3.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 51 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 44 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 51 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 51 mm là kết quả tính toán.
44 + 2 × 3.5 = 51 mm.
51 − 2 × 3.5 = 44 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 44x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.