-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 44 và 3, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 44 + 2 × 3 cho OD 50 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 50 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 44 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 50 mm | 44 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 44 mm | 50 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 6.82% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 44 mm nhưng CS khác 3 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 50 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 42.5x3 mm | 42.5 | 3 | 48.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 43x3 mm | 43 | 3 | 49 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 43.69x3 mm | 43.69 | 3 | 49.69 | ID thấp hơn 0.31 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.31 mm. |
| 44.2x3 mm | 44.2 | 3 | 50.2 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm. |
| 44.5x3 mm | 44.5 | 3 | 50.5 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 44.2x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 44x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 44 mm, CS 3 mm hoặc OD 50 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 44 mm, CS 3 mm, OD 50 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 44.2x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 44/3/50 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 6 mm.
OD sẽ khác 50 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3 mm và tính ngược ID 44 mm.
Size hiện tại có ID 44 mm và CS 3 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.