Oring gioăng cao su tròn NBR size 44x5 mm

Mã sản phẩm: 11BY63K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 44.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 44x5 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 44x5 mm, trong đó ID = 44 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 54 mm. Bộ ba 44 – 5 – 54 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Quy trình xác minh ba số 44 – 5 – 54 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 44 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 54 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID44 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD54 mm44 + 2 × 5
ID tính ngược44 mm54 − 2 × 5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 44 mm, CS 5 mm, OD 54 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 8.80, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 54 mm là OD; ID đúng là 44 mm, chênh 10 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 44 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 44 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 54 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
42x5 mm42552ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
43x5 mm43553ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
45x5 mm45555ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
46x5 mm46556ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
47x5 mm47557ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 44x5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 44x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 44x5 mm là gì?

Đó là ID 44 mm × CS 5 mm; OD tính được là 54 mm.

OD của Oring 44x5 mm có phải là ID không?

Không. 54 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 44 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 44x5 mm thế nào?

Tính 54 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 44 mm.

Đo CS của Oring 44x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 44x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 44x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 44x5 mm

Hãy coi bộ số 44/5/54 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 44 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 54 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 44x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 44 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 54 mm thành ID, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347