Oring gioăng cao su tròn NBR size 44x6 mm

Mã sản phẩm: 11B65FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 44.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 44x6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Kích thước 44x6 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 44 mm, CS là 6 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 56 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Cách đo lại Oring 44x6 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 44 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 56 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID44 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD56 mm44 + 2 × 6
ID tính ngược44 mm56 − 2 × 6

Ý nghĩa riêng của ID 44 mm và CS 6 mm

Ở kích thước 44x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 44x6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 56 mm là OD; ID đúng là 44 mm, chênh 12 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 44 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 44 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 56 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
41.5x6 mm41.5653.5ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS.
42x6 mm42654ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
43x6 mm43655ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
44.5x6 mm44.5656.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
45x6 mm45657ID cao hơn 1 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 44x6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 44/6/56 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 44x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 44x6 mm là gì?

Số 44 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 44x6 mm có phải là ID không?

OD bằng 44 + 2 × 6 = 56 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 44x6 mm thế nào?

Khi OD gần 56 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 44 mm.

Đo CS của Oring 44x6 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 44x6 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 44x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 44x6 mm

Hãy coi bộ số 44/6/56 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 44 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 56 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 44 mm, CS là 6 mm và OD là 56 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục vòng đệm Oring cao su cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347