-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 45.69x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 50.93 mm để xác minh lại ID 45.69 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 45.69 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 50.93 mm | 45.69 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 45.69 mm | 50.93 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 45.69x2.62 mm, nhưng OD 50.93 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 45.69 mm mà OD không gần 50.93 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 40.94x2.62 mm | 40.94 | 2.62 | 46.18 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 42.52x2.62 mm | 42.52 | 2.62 | 47.760000000000005 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.169999999999995 mm. |
| 44.12x2.62 mm | 44.12 | 2.62 | 49.36 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm. |
| 47.29x2.62 mm | 47.29 | 2.62 | 52.53 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 48.9x2.62 mm | 48.9 | 2.62 | 54.14 | ID cao hơn 3.21 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.21 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 44.12x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 45.69/2.62/50.93 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 50.93 mm và CS gần 2.62 mm. Phép tính ngược cho ID 45.69 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 50.93 mm nhưng CS đo khác 2.62 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 45.69 mm, CS 2.62 mm, OD 50.93 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 45.69 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 50.93 mm.
OD danh nghĩa bằng 45.69 + 2 × 2.62 = 50.93 mm.
Size hiện tại có ID 45.69 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.