Oring gioăng cao su tròn NBR size 45.7x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM26K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 45.70*3.50mm (P-046)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 45.7x3.5 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 45.7 và 3.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 45.7 + 2 × 3.5 cho OD 52.7 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 52.7 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 45.7 mm và CS 3.5 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 13.06. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 45.7 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 52.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 45.7x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 45.7 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 52.7 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
44x3.5 mm443.551ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
44.7x3.5 mm44.73.551.7ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
45x3.5 mm453.552ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
46x3.5 mm463.553ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
47x3.5 mm473.554ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 46x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong45.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài52.7 mm45.7 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID45.7 mm52.7 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 45.7x3.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 45.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 46 mm sẽ làm OD đổi thành 53 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 45.7/3.5/52.7 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 45.7x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 52.7 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 45.7 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 52.7 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 45.7x3.5 mm

ID 45.7 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 52.7 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 45.7x3.5 mm?

Ghi NBR, ID 45.7 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 52.7 mm.

Oring 45.7x3.5 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 52.7 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 45.7x3.5 mm là gì?

45.7 + 2 × 3.5 = 52.7 mm.

Phép tính ngược của Oring 45.7x3.5 mm là gì?

52.7 − 2 × 3.5 = 45.7 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 45.7x3.5 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347