-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 450x7 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 450 mm; số đứng sau là tiết diện dây 7 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 464 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 450x7 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 7 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 14 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 450 mm | Số trước dấu x |
| CS | 7 mm | Số sau dấu x |
| OD | 464 mm | 450 + 2 × 7 |
| ID tính ngược | 450 mm | 464 − 2 × 7 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 425x7 mm | 425 | 7 | 439 | ID thấp hơn 25 mm; cùng CS. |
| 437x7 mm | 437 | 7 | 451 | ID thấp hơn 13 mm; cùng CS. |
| 457.2x7 mm | 457.2 | 7 | 471.2 | ID cao hơn 7.2 mm; cùng CS. |
| 462x7 mm | 462 | 7 | 476 | ID cao hơn 12 mm; cùng CS. |
| 475x7 mm | 475 | 7 | 489 | ID cao hơn 25 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 450 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 464 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 450 mm × CS 7 mm; OD tính được là 464 mm.
Không. 464 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 450 mm.
Tính 464 − 2 × 7; kết quả phải trở lại 450 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 450x7 mm; cột ID phải là 450 mm; cột CS phải là 7 mm; phép tính OD phải cho đúng 464 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 14 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 7 mm. Nếu số đo ngoài gần 464 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 450 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 7.2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Với sản phẩm này, ID là 450 mm, CS là 7 mm và OD là 464 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh sách Oring theo ID và CS cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.