-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 453x6 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 453 mm, CS bằng 6 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 465 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 453 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 465 mm | 453 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 453 mm | 465 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 12 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 465 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 12 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 429x6 mm | 429 | 6 | 441 | ID thấp hơn 24 mm; cùng CS; OD thấp hơn 24 mm. |
| 448x6 mm | 448 | 6 | 460 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 450x6 mm | 450 | 6 | 462 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 470x6 mm | 470 | 6 | 482 | ID cao hơn 17 mm; cùng CS; OD cao hơn 17 mm. |
| 478x6 mm | 478 | 6 | 490 | ID cao hơn 25 mm; cùng CS; OD cao hơn 25 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 450x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 450x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Bộ số 453/6/465 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 465 mm là kết quả tính toán.
453 + 2 × 6 = 465 mm.
465 − 2 × 6 = 453 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh các kích thước gần 453x6 mm.