-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 456.06 mm, CS 3.53 mm và OD 463.12 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 456.06” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.53 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 456.06 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 463.12 mm | 456.06 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 456.06 mm | 463.12 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 129.20. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 456.06 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 463.12 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 329.79x3.53 mm | 329.79 | 3.53 | 336.85 | ID thấp hơn 126.27 mm; cùng CS; OD thấp hơn 126.27 mm. |
| 355.19x3.53 mm | 355.19 | 3.53 | 362.25 | ID thấp hơn 100.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 100.87 mm. |
| 380.59x3.53 mm | 380.59 | 3.53 | 387.65 | ID thấp hơn 75.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.47 mm. |
| 405.26x3.53 mm | 405.26 | 3.53 | 412.32 | ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm. |
| 430.66x3.53 mm | 430.66 | 3.53 | 437.72 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 430.66x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 456.06 mm, CS 3.53 mm, OD 463.12 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 430.66x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
So đồng thời ID 456.06 mm, CS 3.53 mm, OD 463.12 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 456.06 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 463.12 mm.
OD danh nghĩa bằng 456.06 + 2 × 3.53 = 463.12 mm.
Không. 463.12 mm là OD, còn ID đúng là 456.06 mm.
Tính 463.12 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 456.06 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 456.06x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.