Oring gioăng cao su tròn NBR size 456.06x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A465K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 456.06*3.53mm (AS284)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 456.06x3.53 mm

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 456.06 mm, CS 3.53 mm và OD 463.12 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 456.06” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.53 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong456.06 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài463.12 mm456.06 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID456.06 mm463.12 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 456.06x3.53 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 463.12 mm là ID: sai khác với ID thật là 7.06 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 456.06 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 456 mm sẽ làm OD đổi thành 463.06 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 456.06 mm và CS 3.53 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 129.20. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 456.06 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 463.12 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 456.06x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.53 mm hay không.
  3. Đo ID 456.06 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 463.12 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
329.79x3.53 mm329.793.53336.85ID thấp hơn 126.27 mm; cùng CS; OD thấp hơn 126.27 mm.
355.19x3.53 mm355.193.53362.25ID thấp hơn 100.87 mm; cùng CS; OD thấp hơn 100.87 mm.
380.59x3.53 mm380.593.53387.65ID thấp hơn 75.47 mm; cùng CS; OD thấp hơn 75.47 mm.
405.26x3.53 mm405.263.53412.32ID thấp hơn 50.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 50.8 mm.
430.66x3.53 mm430.663.53437.72ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 430.66x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 25.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 456.06 mm, CS 3.53 mm, OD 463.12 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 430.66x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 456.06x3.53 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 456.06x3.53 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 456.06x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 456.06 mm, CS 3.53 mm, OD 463.12 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 456.06x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 456.06 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 463.12 mm.

OD của Oring 456.06x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 456.06 + 2 × 3.53 = 463.12 mm.

Có thể dùng 463.12 mm làm ID của Oring 456.06x3.53 mm không?

Không. 463.12 mm là OD, còn ID đúng là 456.06 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 456.06x3.53 mm thế nào?

Tính 463.12 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 456.06 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 456.06x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 456.06x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347