-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 456.06 mm không phải OD và 6.99 mm không phải bán kính của vòng. 456.06 mm là ID, 6.99 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 470.04 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 456.06 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 470.04 mm | 456.06 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 456.06 mm | 470.04 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 65.24. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 456.06 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 470.04 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 417.96x6.99 mm | 417.96 | 6.99 | 431.94 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.1 mm. |
| 430.66x6.99 mm | 430.66 | 6.99 | 444.64000000000004 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999996 mm. |
| 443.36x6.99 mm | 443.36 | 6.99 | 457.34000000000003 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999997 mm. |
| 468.76x6.99 mm | 468.76 | 6.99 | 482.74 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
| 481.46x6.99 mm | 481.46 | 6.99 | 495.44 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 443.36x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 470.04 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 456.06 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 470.04 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Tính 470.04 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 456.06 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 456.06 mm, CS 6.99 mm, OD 470.04 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 456.06 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 470.04 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 456.06x6.99 mm.