Oring gioăng cao su tròn NBR size 456.06x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A799K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 456.06*6.99mm (AS465)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 456.06x6.99 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 456.06 mm không phải OD và 6.99 mm không phải bán kính của vòng. 456.06 mm là ID, 6.99 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 470.04 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong456.06 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài470.04 mm456.06 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID456.06 mm470.04 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 456.06 mm và CS 6.99 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 65.24. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 456.06 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 470.04 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
417.96x6.99 mm417.966.99431.94ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.1 mm.
430.66x6.99 mm430.666.99444.64000000000004ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999996 mm.
443.36x6.99 mm443.366.99457.34000000000003ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.69999999999997 mm.
468.76x6.99 mm468.766.99482.74ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.
481.46x6.99 mm481.466.99495.44ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 443.36x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 456.06x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 6.99 mm hay không.
  3. Đo ID 456.06 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 470.04 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 456.06x6.99 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 456.06 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 456 mm sẽ làm OD đổi thành 469.98 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 456.06x6.99 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 470.04 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 456.06 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 470.04 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 456.06 mm và CS 6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 456.06x6.99 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 456.06x6.99 mm thế nào?

Tính 470.04 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 456.06 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 456.06x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 456.06x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 456.06x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 456.06x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 456.06 mm, CS 6.99 mm, OD 470.04 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 456.06x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 456.06 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 470.04 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 456.06x6.99 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347