Oring gioăng cao su tròn NBR size 459.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A715K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 459.30*5.70mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 459.3x5.7 mm: cách tách ID 459.3 mm và CS 5.7 mm

Oring NBR 459.3x5.7 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 1.24%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 459.3 mm, CS là 5.7 mm và OD là 470.7 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 459.3 mm và CS 5.7 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 459 mm trong khi giữ CS 5.7 mm sẽ tạo OD 470.4 mm, khác OD đúng 470.7 mm một lượng 0.3 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong459.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài470.7 mm459.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID459.3 mm470.7 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
399.3x5.7 mm399.35.7410.7ID thấp hơn 60 mm; cùng CS; OD thấp hơn 60 mm.
419.3x5.7 mm419.35.7430.7ID thấp hơn 40 mm; cùng CS; OD thấp hơn 40 mm.
439.3x5.7 mm439.35.7450.7ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
479.3x5.7 mm479.35.7490.7ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm.
499.3x5.7 mm499.35.7510.7ID cao hơn 40 mm; cùng CS; OD cao hơn 40 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 439.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 20 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Điểm phân biệt với size gần nhất

439.3x5.7 mm có hình học gần nhưng không cùng dấu vân tay 459.3/5.7/470.7 mm. Nội dung và quyết định chọn hàng phải dựa trên bộ số hiện tại.

Quy trình đo lại Oring 459.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 459.3, CS 5.7, OD 470.7 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 459.3x5.7 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 459.3x5.7 mm

  • Ghi “đường kính 459.3 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 459.3x5.7 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 459.3x5.7 mm

Đo OD gần 470.7 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 459.3 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 459.3x5.7 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 459.3x5.7 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 459 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 470.4 mm thay vì 470.7 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 459.3/5.7/470.7 mm.

Số 459.3 trong Oring 459.3x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 5.7 trong Oring 459.3x5.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 459.3x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347