Oring gioăng cao su tròn NBR size 45x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B287K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 45.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 45x1.5 mm

Với Oring NBR 45x1.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 45 mm; số đứng sau là tiết diện dây 1.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 48 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID45 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD48 mm45 + 2 × 1.5
ID tính ngược45 mm48 − 2 × 1.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 45x1.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 3 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
43x1.5 mm431.546ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
44x1.5 mm441.547ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
46x1.5 mm461.549ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
47x1.5 mm471.550ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
48x1.5 mm481.551ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 48 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 45 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Quy trình xác minh ba số 45 – 1.5 – 48 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 45 + 2 × 1.5 = 48 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 45 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 48 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 45 mm và CS 1.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 45x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 45x1.5 mm là gì?

Số 45 là đường kính trong; số 1.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 45x1.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 45 + 2 × 1.5 = 48 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 45x1.5 mm thế nào?

Khi OD gần 48 mm và CS gần 1.5 mm, ID tính ngược phải gần 45 mm.

Đo CS của Oring 45x1.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 45x1.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 45x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 45x1.5 mm

Hãy coi bộ số 45/1.5/48 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 45 mm nhận diện lòng vòng, CS 1.5 mm nhận diện thân dây và OD 48 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 3 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 45x1.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 45 mm hoặc CS 1.5 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347