Oring gioăng cao su tròn NBR size 45x2 mm

Mã sản phẩm: 11B609K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 45.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 45x2 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Với Oring NBR 45x2 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 45 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 49 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID45 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD49 mm45 + 2 × 2
ID tính ngược45 mm49 − 2 × 2

Cách đo lại Oring 45x2 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 45 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2 mm.
  4. Đo OD và so với 49 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 49 − 2 × 2 = 45 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 45 mm và CS 2 mm

Nếu chỉ ghi “đường kính 45 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 2 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 45 mm đi cùng CS 2 mm và tạo ra OD 49 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
43x2 mm43247ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
44x2 mm44248ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
46x2 mm46250ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
47x2 mm47251ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
48x2 mm48252ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 45x2 mm

  • Chỉ đo OD: 49 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2 mm.
  • Chỉ đo ID: 45 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 45 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 49 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 45 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 45 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 49 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp về Oring 45x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 45x2 mm là gì?

Số 45 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 45x2 mm có phải là ID không?

OD bằng 45 + 2 × 2 = 49 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 45x2 mm thế nào?

Khi OD gần 49 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 45 mm.

Đo CS của Oring 45x2 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 45x2 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 45x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 45x2 mm

Hãy coi bộ số 45/2/49 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 45 mm nhận diện lòng vòng, CS 2 mm nhận diện thân dây và OD 49 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 4 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 45x2 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 45 mm, CS 2 mm với các size khác và tránh nhầm OD 49 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347