Oring gioăng cao su tròn NBR size 45x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B83BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 45.00*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 45x5.3 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 45 mm, CS 5.3 mm và OD 55.6 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 45” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.3 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
41.4x5.3 mm41.45.352ID thấp hơn 3.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.6 mm.
42.5x5.3 mm42.55.353.1ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
43.7x5.3 mm43.75.354.300000000000004ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.299999999999996 mm.
46.2x5.3 mm46.25.356.800000000000004ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.200000000000004 mm.
47.5x5.3 mm47.55.358.1ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 46.2x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 45 mm và CS 5.3 mm

Tên size chỉ ghi 45x5.3 mm, nhưng OD 55.6 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 45 mm mà OD không gần 55.6 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong45 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài55.6 mm45 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID45 mm55.6 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 45x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 45 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.3 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 55.6 mm.
  5. Tính ngược 55.6 − 2 × 5.3 = 45 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 45x5.3 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 55.6 − 2 × 5.3 phải trả về 45 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 45x5.3 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 45x5.3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 55.6 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 45 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 55.6 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 45x5.3 mm

Size gần 45x5.3 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 45x5.3 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.65 mm.

Vì sao OD của Oring 45x5.3 mm lớn hơn ID 10.6 mm?

Vì có một CS 5.3 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 45x5.3 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 45x5.3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347