Oring gioăng cao su tròn NBR size 46.04x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A387K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 46.04*3.53mm (AS828)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 46.04x3.53 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 46.04x3.53 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 46.04 + 2 × 3.53 = 53.1 mm. Chiều ngược: 53.1 − 2 × 3.53 = 46.04 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Ý nghĩa riêng của ID 46.04 mm và CS 3.53 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 13.04. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 46.04 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 53.1 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong46.04 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài53.1 mm46.04 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID46.04 mm53.1 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
42.86x3.53 mm42.863.5349.92ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
44.04x3.53 mm44.043.5351.1ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
44.45x3.53 mm44.453.5351.510000000000005ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.589999999999995 mm.
47.22x3.53 mm47.223.5354.28ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.18 mm.
47.62x3.53 mm47.623.5354.68ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 47.22x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 46.04x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 46.04 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.53 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 53.1 mm.
  5. Tính ngược 53.1 − 2 × 3.53 = 46.04 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 46.04x3.53 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 53.1 − 2 × 3.53 phải trả về 46.04 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 46.04 mm, CS 3.53 mm, OD 53.1 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 47.22x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.53 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 46.04x3.53 mm

Đúng kích thước 46.04x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 46.04x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 46.04 mm, CS 3.53 mm, OD 53.1 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 46.04x3.53 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 46.04 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 53.1 mm.

OD của Oring 46.04x3.53 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 46.04 + 2 × 3.53 = 53.1 mm.

Có thể dùng 53.1 mm làm ID của Oring 46.04x3.53 mm không?

Không. 53.1 mm là OD, còn ID đúng là 46.04 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 46.04x3.53 mm thế nào?

Tính 53.1 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 46.04 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 46.04x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347