-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 46.04x3.53 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 46.04 + 2 × 3.53 = 53.1 mm. Chiều ngược: 53.1 − 2 × 3.53 = 46.04 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 13.04. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 46.04 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 53.1 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 46.04 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 53.1 mm | 46.04 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 46.04 mm | 53.1 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 42.86x3.53 mm | 42.86 | 3.53 | 49.92 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 44.04x3.53 mm | 44.04 | 3.53 | 51.1 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 44.45x3.53 mm | 44.45 | 3.53 | 51.510000000000005 | ID thấp hơn 1.59 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.589999999999995 mm. |
| 47.22x3.53 mm | 47.22 | 3.53 | 54.28 | ID cao hơn 1.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.18 mm. |
| 47.62x3.53 mm | 47.62 | 3.53 | 54.68 | ID cao hơn 1.58 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.58 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 47.22x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.18 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 46.04 mm, CS 3.53 mm, OD 53.1 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 47.22x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 46.04 mm, CS 3.53 mm, OD 53.1 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 46.04 mm đứng trước, CS 3.53 mm đứng sau; OD tính được là 53.1 mm.
OD danh nghĩa bằng 46.04 + 2 × 3.53 = 53.1 mm.
Không. 53.1 mm là OD, còn ID đúng là 46.04 mm.
Tính 53.1 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 46.04 mm.
Để so sánh size 46.04x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.