-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 46.2x3.55 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.775 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.1 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 53.300000000000004 mm để xác minh lại ID 46.2 mm và CS 3.55 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 46.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 53.300000000000004 mm | 46.2 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 46.2 mm | 53.300000000000004 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 13.01. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 46.2 mm đi cùng CS 3.55 mm và tạo OD 53.300000000000004 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 42.5x3.55 mm | 42.5 | 3.55 | 49.6 | ID thấp hơn 3.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.700000000000004 mm. |
| 43.7x3.55 mm | 43.7 | 3.55 | 50.800000000000004 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 45x3.55 mm | 45 | 3.55 | 52.1 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000004 mm. |
| 47.5x3.55 mm | 47.5 | 3.55 | 54.6 | ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.299999999999996 mm. |
| 50x3.55 mm | 50 | 3.55 | 57.1 | ID cao hơn 3.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.799999999999996 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 45x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 46.2/3.55/53.300000000000004 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 45x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 53.300000000000004 mm là kết quả tính toán.
46.2 + 2 × 3.55 = 53.300000000000004 mm.
53.300000000000004 − 2 × 3.55 = 46.2 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 46.2x3.55 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.