Oring gioăng cao su tròn NBR size 46.2x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ02K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 46.20*3.55mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 46.2x3.55 mm theo quy ước ID × CS

Với size 46.2x3.55 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.775 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.1 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 53.300000000000004 mm để xác minh lại ID 46.2 mm và CS 3.55 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong46.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài53.300000000000004 mm46.2 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID46.2 mm53.300000000000004 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 46.2 mm và CS 3.55 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 13.01. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 46.2 mm đi cùng CS 3.55 mm và tạo OD 53.300000000000004 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
42.5x3.55 mm42.53.5549.6ID thấp hơn 3.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.700000000000004 mm.
43.7x3.55 mm43.73.5550.800000000000004ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
45x3.55 mm453.5552.1ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000004 mm.
47.5x3.55 mm47.53.5554.6ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.299999999999996 mm.
50x3.55 mm503.5557.1ID cao hơn 3.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.799999999999996 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 45x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 46.2/3.55/53.300000000000004 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 46.2x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 53.300000000000004 mm.
  3. Đo CS 3.55 mm, sau đó tính ID bằng 53.300000000000004 − 2 × 3.55.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 46.2 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 46.2x3.55 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 53.300000000000004 mm là ID: sai khác với ID thật là 7.1 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 46.2 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 46 mm sẽ làm OD đổi thành 53.1 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 45x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 46.2x3.55 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 46.2x3.55 mm

Oring 46.2x3.55 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 53.300000000000004 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 46.2x3.55 mm là gì?

46.2 + 2 × 3.55 = 53.300000000000004 mm.

Phép tính ngược của Oring 46.2x3.55 mm là gì?

53.300000000000004 − 2 × 3.55 = 46.2 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.

Đo ID của Oring 46.2x3.55 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 46.2 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 46.2x3.55 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347