Oring gioăng cao su tròn NBR size 46.2x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B84BK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 46.20*5.30mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 46.2x5.3 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Size 46.2x5.3 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 46.2 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5.3 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 56.800000000000004 mm. Bộ ba 46.2 – 5.3 – 56.800000000000004 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Quy trình đo lại Oring 46.2x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 56.800000000000004 mm.
  3. Đo CS 5.3 mm, sau đó tính ID bằng 56.800000000000004 − 2 × 5.3.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 46.2 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Ý nghĩa riêng của ID 46.2 mm và CS 5.3 mm

Tên size chỉ ghi 46.2x5.3 mm, nhưng OD 56.800000000000004 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 46.2 mm mà OD không gần 56.800000000000004 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong46.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài56.800000000000004 mm46.2 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID46.2 mm56.800000000000004 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
42.5x5.3 mm42.55.353.1ID thấp hơn 3.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.700000000000004 mm.
43.7x5.3 mm43.75.354.300000000000004ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
45x5.3 mm455.355.6ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000004 mm.
47.5x5.3 mm47.55.358.1ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.299999999999996 mm.
48.7x5.3 mm48.75.359.300000000000004ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 45x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 46.2x5.3 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 56.800000000000004 mm là ID: sai khác với ID thật là 10.6 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 46.2 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.3 mm có 1; làm tròn ID thành 46 mm sẽ làm OD đổi thành 56.6 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 45x5.3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 46.2x5.3 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 46.2x5.3 mm

Cách đọc Oring NBR 46.2x5.3 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 46.2 mm đứng trước, CS 5.3 mm đứng sau; OD tính được là 56.800000000000004 mm.

OD của Oring 46.2x5.3 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 46.2 + 2 × 5.3 = 56.800000000000004 mm.

Có thể dùng 56.800000000000004 mm làm ID của Oring 46.2x5.3 mm không?

Không. 56.800000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 46.2 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 46.2x5.3 mm thế nào?

Tính 56.800000000000004 − 2 × 5.3; kết quả phải trở về 46.2 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 46.2x5.3 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 46.2x5.3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 46.2x5.3 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347