-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 46.2x5.3 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 46.2 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 5.3 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 56.800000000000004 mm. Bộ ba 46.2 – 5.3 – 56.800000000000004 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Tên size chỉ ghi 46.2x5.3 mm, nhưng OD 56.800000000000004 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 46.2 mm mà OD không gần 56.800000000000004 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 46.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 56.800000000000004 mm | 46.2 + 2 × 5.3 |
| Kiểm tra ngược ID | 46.2 mm | 56.800000000000004 − 2 × 5.3 |
| Chênh OD − ID | 10.6 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 42.5x5.3 mm | 42.5 | 5.3 | 53.1 | ID thấp hơn 3.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.700000000000004 mm. |
| 43.7x5.3 mm | 43.7 | 5.3 | 54.300000000000004 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 45x5.3 mm | 45 | 5.3 | 55.6 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000004 mm. |
| 47.5x5.3 mm | 47.5 | 5.3 | 58.1 | ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.299999999999996 mm. |
| 48.7x5.3 mm | 48.7 | 5.3 | 59.300000000000004 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 45x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 45x5.3 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đọc theo ID × CS: ID 46.2 mm đứng trước, CS 5.3 mm đứng sau; OD tính được là 56.800000000000004 mm.
OD danh nghĩa bằng 46.2 + 2 × 5.3 = 56.800000000000004 mm.
Không. 56.800000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 46.2 mm.
Tính 56.800000000000004 − 2 × 5.3; kết quả phải trở về 46.2 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 46.2x5.3 mm.