-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 46.99 mm, CS 5.33 mm và OD 57.650000000000006 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 46.99” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.33 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Bán kính mặt cắt của dây là 2.665 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 46.99 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 57.650000000000006 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 37.47x5.33 mm | 37.47 | 5.33 | 48.129999999999995 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.520000000000011 mm. |
| 40.64x5.33 mm | 40.64 | 5.33 | 51.3 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.350000000000006 mm. |
| 43.82x5.33 mm | 43.82 | 5.33 | 54.480000000000004 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000002 mm. |
| 50.17x5.33 mm | 50.17 | 5.33 | 60.83 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.179999999999994 mm. |
| 53.34x5.33 mm | 53.34 | 5.33 | 64 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.349999999999994 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 43.82x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 46.99 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 57.650000000000006 mm | 46.99 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 46.99 mm | 57.650000000000006 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Bộ số 46.99/5.33/57.650000000000006 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 43.82x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Ghi NBR, ID 46.99 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 57.650000000000006 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 57.650000000000006 mm là kết quả tính toán.
46.99 + 2 × 5.33 = 57.650000000000006 mm.
57.650000000000006 − 2 × 5.33 = 46.99 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 46.99x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.