Oring gioăng cao su tròn NBR size 46.99x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A547K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 46.99*5.33mm (AS328)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 46.99x5.33 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 46.99 mm, CS 5.33 mm và OD 57.650000000000006 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 46.99” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.33 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 46.99 mm và CS 5.33 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 2.665 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 46.99 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 57.650000000000006 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 46.99x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 46.99 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.33 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 57.650000000000006 mm.
  5. Tính ngược 57.650000000000006 − 2 × 5.33 = 46.99 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
37.47x5.33 mm37.475.3348.129999999999995ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.520000000000011 mm.
40.64x5.33 mm40.645.3351.3ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.350000000000006 mm.
43.82x5.33 mm43.825.3354.480000000000004ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000002 mm.
50.17x5.33 mm50.175.3360.83ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.179999999999994 mm.
53.34x5.33 mm53.345.3364ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.349999999999994 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 43.82x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong46.99 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài57.650000000000006 mm46.99 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID46.99 mm57.650000000000006 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 46.99x5.33 mm

  • Ghi “đường kính 46.99 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 46.99/5.33/57.650000000000006 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 43.82x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5.33 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 46.99x5.33 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 46.99x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 46.99 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 57.650000000000006 mm.

Oring 46.99x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 57.650000000000006 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 46.99x5.33 mm là gì?

46.99 + 2 × 5.33 = 57.650000000000006 mm.

Phép tính ngược của Oring 46.99x5.33 mm là gì?

57.650000000000006 − 2 × 5.33 = 46.99 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 46.99x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 46.99x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347