-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 464x4 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 0.86%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 464 mm, CS là 4 mm và OD là 472 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 464 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 472 mm | 464 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 464 mm | 472 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
ID 464 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 8 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 455x4 mm | 455 | 4 | 463 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm. |
| 460x4 mm | 460 | 4 | 468 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 463x4 mm | 463 | 4 | 471 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 468x4 mm | 468 | 4 | 476 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
| 469x4 mm | 469 | 4 | 477 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 463x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 464 mm, CS 4 mm, OD 472 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 463x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 464x4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 464 mm, CS 4 mm, OD 472 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 464 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 472 mm.
OD danh nghĩa bằng 464 + 2 × 4 = 472 mm.
Không. 472 mm là OD, còn ID đúng là 464 mm.
Tính 472 − 2 × 4; kết quả phải trở về 464 mm.
Size hiện tại có ID 464 mm và CS 4 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.