Oring gioăng cao su tròn NBR size 468.76x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A800K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 468.76*6.99mm (AS466)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 468.76x6.99 mm trước khi chọn và lắp

Cách đọc đúng của size hiện tại là 468.76 mm × 6.99 mm, không phải 482.74 mm × 6.99 mm. OD 482.74 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 468.76x6.99 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 482.74 mm là ID: sai khác với ID thật là 13.98 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 468.76 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 469 mm sẽ làm OD đổi thành 482.98 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong468.76 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài482.74 mm468.76 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID468.76 mm482.74 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 468.76 mm và CS 6.99 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 67.06 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 468.76x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 468.76 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 482.74 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
430.66x6.99 mm430.666.99444.64000000000004ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.09999999999996 mm.
443.36x6.99 mm443.366.99457.34000000000003ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999997 mm.
456.06x6.99 mm456.066.99470.04ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
481.46x6.99 mm481.466.99495.44ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.
494.16x6.99 mm494.166.99508.14000000000004ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.40000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 456.06x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 468.76 mm và OD 482.74 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 468.76 mm, CS 6.99 mm, OD 482.74 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 456.06x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 468.76x6.99 mm

Bán kính dây của Oring 468.76x6.99 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3.495 mm.

Vì sao OD của Oring 468.76x6.99 mm lớn hơn ID 13.98 mm?

Vì có một CS 6.99 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 468.76x6.99 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 468.76 mm và CS 6.99 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347