-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 469x4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 469 mm, CS 4 mm và OD 477 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 117.25 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 463x4 mm | 463 | 4 | 471 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 464x4 mm | 464 | 4 | 472 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 468x4 mm | 468 | 4 | 476 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 470x4 mm | 470 | 4 | 478 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 474x4 mm | 474 | 4 | 482 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 468x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 469 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 477 mm | 469 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 469 mm | 477 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 468x4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 469x4 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2 mm.
Vì có một CS 4 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 469 mm, CS 4 mm và OD 477 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.