-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 46x1.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 46 mm là kích thước lòng vòng, còn 1.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 49 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 46 mm | Số trước dấu x |
| CS | 1.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 49 mm | 46 + 2 × 1.5 |
| ID tính ngược | 46 mm | 49 − 2 × 1.5 |
Ở kích thước 46x1.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 3 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 44x1.5 mm | 44 | 1.5 | 47 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 45x1.5 mm | 45 | 1.5 | 48 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 47x1.5 mm | 47 | 1.5 | 50 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 48x1.5 mm | 48 | 1.5 | 51 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 49x1.5 mm | 49 | 1.5 | 52 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 46 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 49 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 46 là đường kính trong; số 1.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 46 + 2 × 1.5 = 49 mm.
Khi OD gần 49 mm và CS gần 1.5 mm, ID tính ngược phải gần 46 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 46 mm, CS 1.5 mm và OD danh nghĩa 49 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 46 + 2 × 1.5 = 49 mm và 49 − 2 × 1.5 = 46 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 46 mm, CS là 1.5 mm và OD là 49 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục gioăng cao su tròn Oring cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.