Oring gioăng cao su tròn NBR size 46x2 mm

Mã sản phẩm: 11B612K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 46.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 46x2 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 46x2 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 46 mm, CS là 2 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 50 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID46 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD50 mm46 + 2 × 2
ID tính ngược46 mm50 − 2 × 2

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 46 + 2 × 2 = 50 mm.

Vì sao size 46x2 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 46 mm và CS 2 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 50 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
44x2 mm44248ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
45x2 mm45249ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
47x2 mm47251ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
48x2 mm48252ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
49x2 mm49253ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 50 mm là OD; ID đúng là 46 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 46 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 46 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 50 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 46 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 46x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 46x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 46x2 mm là gì?

Đó là ID 46 mm × CS 2 mm; OD tính được là 50 mm.

OD của Oring 46x2 mm có phải là ID không?

Không. 50 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 46 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 46x2 mm thế nào?

Tính 50 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 46 mm.

Đo CS của Oring 46x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 46x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 46x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 46x2 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 46 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 50 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 46 + 2 × 2 = 50 mm và 50 − 2 × 2 = 46 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 46x2 mm được nhận diện bằng ID 46 mm, CS 2 mm và OD 50 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 2 mm hoặc ID gần 46 mm, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347