-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 46x3.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 46 mm, CS là 3.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 53 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
ID 46 mm và CS 3.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 53 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 46 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 53 mm | 46 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 46 mm | 53 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 44.7x3.5 mm | 44.7 | 3.5 | 51.7 | ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS. |
| 45x3.5 mm | 45 | 3.5 | 52 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 45.7x3.5 mm | 45.7 | 3.5 | 52.7 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS. |
| 47x3.5 mm | 47 | 3.5 | 54 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 47.7x3.5 mm | 47.7 | 3.5 | 54.7 | ID cao hơn 1.7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 46/3.5/53 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 46 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 53 mm.
Không. 53 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 46 mm.
Tính 53 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 46 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 46 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 53 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 46 + 2 × 3.5 = 53 mm và 53 − 2 × 3.5 = 46 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.3 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 46x3.5 mm được nhận diện bằng ID 46 mm, CS 3.5 mm và OD 53 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 46 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.