-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 47.29x2.62 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.31 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 5.24 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 52.53 mm để xác minh lại ID 47.29 mm và CS 2.62 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 42.52x2.62 mm | 42.52 | 2.62 | 47.760000000000005 | ID thấp hơn 4.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.769999999999995 mm. |
| 44.12x2.62 mm | 44.12 | 2.62 | 49.36 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 45.69x2.62 mm | 45.69 | 2.62 | 50.93 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm. |
| 48.9x2.62 mm | 48.9 | 2.62 | 54.14 | ID cao hơn 1.61 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.61 mm. |
| 50.47x2.62 mm | 50.47 | 2.62 | 55.71 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 45.69x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.6 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 47.29 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.62 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5.24 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 47.29 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 52.53 mm | 47.29 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 47.29 mm | 52.53 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 45.69x2.62 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 47.29x2.62 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 52.53 mm là kết quả tính toán.
47.29 + 2 × 2.62 = 52.53 mm.
52.53 − 2 × 2.62 = 47.29 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.62 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 47.29x2.62 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.