Oring gioăng cao su tròn NBR size 47.35x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A070K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 47.35*1.78mm (AS032)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 47.35x1.78 mm

Size 47.35x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 47.35 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 50.910000000000004 mm. Bộ ba 47.35 – 1.78 – 50.910000000000004 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 47.35 mm và CS 1.78 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 26.60 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
39.45x1.78 mm39.451.7843.010000000000005ID thấp hơn 7.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.899999999999999 mm.
41x1.78 mm411.7844.56ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.350000000000004 mm.
44.17x1.78 mm44.171.7847.730000000000004ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
50.52x1.78 mm50.521.7854.080000000000005ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000001 mm.
53.7x1.78 mm53.71.7857.260000000000005ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000001 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 50.52x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 47.35x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 1.78 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 50.910000000000004 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong47.35 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài50.910000000000004 mm47.35 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID47.35 mm50.910000000000004 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 47.35x1.78 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 50.910000000000004 mm là ID: sai khác với ID thật là 3.56 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 47.35 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 47 mm sẽ làm OD đổi thành 50.56 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.78 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 50.52x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 47.35x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 47.35 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 50.910000000000004 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 47.35x1.78 mm

OD của Oring 47.35x1.78 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 47.35 + 2 × 1.78 = 50.910000000000004 mm.

Có thể dùng 50.910000000000004 mm làm ID của Oring 47.35x1.78 mm không?

Không. 50.910000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 47.35 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 47.35x1.78 mm thế nào?

Tính 50.910000000000004 − 2 × 1.78; kết quả phải trở về 47.35 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 47.35x1.78 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 47.35x1.78 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 47.35x1.78 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 47.35x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347