-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 47.35x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 47.35 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 50.910000000000004 mm. Bộ ba 47.35 – 1.78 – 50.910000000000004 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 26.60 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 39.45x1.78 mm | 39.45 | 1.78 | 43.010000000000005 | ID thấp hơn 7.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.899999999999999 mm. |
| 41x1.78 mm | 41 | 1.78 | 44.56 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.350000000000004 mm. |
| 44.17x1.78 mm | 44.17 | 1.78 | 47.730000000000004 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 50.52x1.78 mm | 50.52 | 1.78 | 54.080000000000005 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000001 mm. |
| 53.7x1.78 mm | 53.7 | 1.78 | 57.260000000000005 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.350000000000001 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 50.52x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 47.35 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 50.910000000000004 mm | 47.35 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 47.35 mm | 50.910000000000004 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 50.52x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 47.35x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 47.35 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 50.910000000000004 mm.
OD danh nghĩa bằng 47.35 + 2 × 1.78 = 50.910000000000004 mm.
Không. 50.910000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 47.35 mm.
Tính 50.910000000000004 − 2 × 1.78; kết quả phải trở về 47.35 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Để so sánh size 47.35x1.78 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.