Oring gioăng cao su tròn NBR size 47.5x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BQ05K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 47.50*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 47.5x3.55 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Với size 47.5x3.55 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 1.775 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 7.1 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 54.6 mm để xác minh lại ID 47.5 mm và CS 3.55 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong47.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài54.6 mm47.5 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID47.5 mm54.6 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 47.5x3.55 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 47.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 48 mm sẽ làm OD đổi thành 55.1 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 47.5 mm và CS 3.55 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 13.38. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 47.5 mm đi cùng CS 3.55 mm và tạo OD 54.6 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Quy trình đo lại Oring 47.5x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.55 mm hay không.
  3. Đo ID 47.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 54.6 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
43.7x3.55 mm43.73.5550.800000000000004ID thấp hơn 3.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.799999999999996 mm.
45x3.55 mm453.5552.1ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
46.2x3.55 mm46.23.5553.300000000000004ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.299999999999996 mm.
50x3.55 mm503.5557.1ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
53x3.55 mm533.5560.1ID cao hơn 5.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 46.2x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 47.5/3.55/54.6 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 47.5x3.55 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 54.6 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 47.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 54.6 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 47.5x3.55 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 47.5x3.55 mm

Size gần 47.5x3.55 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 47.5x3.55 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.775 mm.

Vì sao OD của Oring 47.5x3.55 mm lớn hơn ID 7.1 mm?

Vì có một CS 3.55 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 47.5x3.55 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 47.5 mm, CS 3.55 mm và OD 54.6 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347