Oring gioăng cao su tròn NBR size 47.5x5.3 mm

Mã sản phẩm: 11B62AK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 47.50*5.30mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 47.5x5.3 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 47.5x5.3 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 47.5 + 2 × 5.3 = 58.1 mm. Chiều ngược: 58.1 − 2 × 5.3 = 47.5 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Quy trình đo lại Oring 47.5x5.3 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 47.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 5.3 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 58.1 mm.
  5. Tính ngược 58.1 − 2 × 5.3 = 47.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong47.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài58.1 mm47.5 + 2 × 5.3
Kiểm tra ngược ID47.5 mm58.1 − 2 × 5.3
Chênh OD − ID10.6 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 47.5 mm và CS 5.3 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 47.5 mm, CS 5.3 mm, OD 58.1 mm và chênh lệch OD − ID 10.6 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 47.5x5.3 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 47.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.3 mm có 1; làm tròn ID thành 48 mm sẽ làm OD đổi thành 58.6 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
43.7x5.3 mm43.75.354.300000000000004ID thấp hơn 3.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.799999999999996 mm.
45x5.3 mm455.355.6ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
46.2x5.3 mm46.25.356.800000000000004ID thấp hơn 1.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.299999999999996 mm.
48.7x5.3 mm48.75.359.300000000000004ID cao hơn 1.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.200000000000004 mm.
50x5.3 mm505.360.6ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 48.7x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 47.5 mm và CS 5.3 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 47.5x5.3 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 58.1 mm và CS gần 5.3 mm. Phép tính ngược cho ID 47.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 58.1 mm nhưng CS đo khác 5.3 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 47.5x5.3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 47.5 mm, CS 5.3 mm hoặc OD 58.1 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 47.5x5.3 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 47.5x5.3 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.6 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 58.1 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 58.1 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.3 mm và tính ngược ID 47.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 47.5x5.3 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 47.5x5.3 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 48 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 58.6 mm thay vì 58.1 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 47.5/5.3/58.1 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 47.5x5.3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347