Oring gioăng cao su tròn NBR size 47.7x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BM28K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 47.70*3.50mm (P-048)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 47.7x3.5 mm

Với Oring NBR 47.7x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 47.7 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 54.7 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Quy trình xác minh ba số 47.7 – 3.5 – 54.7 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 47.7 + 2 × 3.5 = 54.7 mm.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID47.7 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD54.7 mm47.7 + 2 × 3.5
ID tính ngược47.7 mm54.7 − 2 × 3.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 47.7 mm và CS 3.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 54.7 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 54.7 mm là OD; ID đúng là 47.7 mm, chênh 7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 47.7 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 47.7 mm và CS 3.5 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
46x3.5 mm463.553ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS.
47x3.5 mm473.554ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS.
48x3.5 mm483.555ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS.
48.7x3.5 mm48.73.555.7ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
49x3.5 mm493.556ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 47.7 mm và CS 3.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 47.7 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 54.7 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 47.7x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 47.7x3.5 mm là gì?

Số 47.7 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 47.7x3.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 47.7 + 2 × 3.5 = 54.7 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 47.7x3.5 mm thế nào?

Khi OD gần 54.7 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 47.7 mm.

Đo CS của Oring 47.7x3.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 47.7x3.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 47.7x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 47.7x3.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 47.7x3.5 mm; cột ID phải là 47.7 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 54.7 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 54.7 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 47.7 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.3 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 47.7x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347