-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 470x6 mm, trong đó ID = 470 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 482 mm. Bộ ba 470 – 6 – 482 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 470 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 482 mm | 470 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 470 mm | 482 − 2 × 6 |
Ở kích thước 470x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 453x6 mm | 453 | 6 | 465 | ID thấp hơn 17 mm; cùng CS. |
| 478x6 mm | 478 | 6 | 490 | ID cao hơn 8 mm; cùng CS. |
| 480x6 mm | 480 | 6 | 492 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
| 486x6 mm | 486 | 6 | 498 | ID cao hơn 16 mm; cùng CS. |
| 489x6 mm | 489 | 6 | 501 | ID cao hơn 19 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 470/6/482 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 470 mm × CS 6 mm; OD tính được là 482 mm.
Không. 482 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 470 mm.
Tính 482 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 470 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 470 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 482 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 470 + 2 × 6 = 482 mm và 482 − 2 × 6 = 470 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 8 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 470x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 470 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 482 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.