Oring gioăng cao su tròn NBR size 470x6 mm

Mã sản phẩm: 11B52IK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 470.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 470x6 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 470x6 mm, trong đó ID = 470 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 482 mm. Bộ ba 470 – 6 – 482 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID470 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD482 mm470 + 2 × 6
ID tính ngược470 mm482 − 2 × 6

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 470x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 470 – 6 – 482 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 470 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 6 mm.
  4. Đo OD và so với 482 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 482 − 2 × 6 = 470 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 482 mm là OD; ID đúng là 470 mm, chênh 12 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 470 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 470 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 482 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
453x6 mm4536465ID thấp hơn 17 mm; cùng CS.
478x6 mm4786490ID cao hơn 8 mm; cùng CS.
480x6 mm4806492ID cao hơn 10 mm; cùng CS.
486x6 mm4866498ID cao hơn 16 mm; cùng CS.
489x6 mm4896501ID cao hơn 19 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 470/6/482 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 470x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 470x6 mm là gì?

Đó là ID 470 mm × CS 6 mm; OD tính được là 482 mm.

OD của Oring 470x6 mm có phải là ID không?

Không. 482 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 470 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 470x6 mm thế nào?

Tính 482 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 470 mm.

Đo CS của Oring 470x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 470x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 470x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 470x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 470 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 482 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 470 + 2 × 6 = 482 mm và 482 − 2 × 6 = 470 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 8 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 470x6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 470 mm, CS 6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 482 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347