-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 474x4 mm, trong đó ID = 474 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 482 mm. Bộ ba 474 – 4 – 482 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 474 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 482 mm | 474 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 474 mm | 482 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 474 mm, CS 4 mm, OD 482 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 118.50, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 469x4 mm | 469 | 4 | 477 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 470x4 mm | 470 | 4 | 478 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 475x4 mm | 475 | 4 | 483 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 478x4 mm | 478 | 4 | 486 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 480x4 mm | 480 | 4 | 488 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 474 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 482 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 474 mm × CS 4 mm; OD tính được là 482 mm.
Không. 482 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 474 mm.
Tính 482 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 474 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 474x4 mm; cột ID phải là 474 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 482 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 482 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 474 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 474x4 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.