-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 478x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 478 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 486 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 478 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 486 mm | 478 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 478 mm | 486 − 2 × 4 |
Ở kích thước 478x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 474x4 mm | 474 | 4 | 482 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 475x4 mm | 475 | 4 | 483 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 480x4 mm | 480 | 4 | 488 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 482x4 mm | 482 | 4 | 490 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
| 485x4 mm | 485 | 4 | 493 | ID cao hơn 7 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 478/4/486 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 478 mm × CS 4 mm; OD tính được là 486 mm.
Không. 486 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 478 mm.
Tính 486 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 478 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 478 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 486 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 478 + 2 × 4 = 486 mm và 486 − 2 × 4 = 478 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 486 mm của size hiện tại được tính từ ID 478 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.