Oring gioăng cao su tròn NBR size 478x4 mm

Mã sản phẩm: 11BY61K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 478.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 478x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Tên gọi 478x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 478 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 486 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 478 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 486 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID478 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD486 mm478 + 2 × 4
ID tính ngược478 mm486 − 2 × 4

Vì sao size 478x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 478x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 486 mm là OD; ID đúng là 478 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 478 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 478 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 486 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
474x4 mm4744482ID thấp hơn 4 mm; cùng CS.
475x4 mm4754483ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
480x4 mm4804488ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
482x4 mm4824490ID cao hơn 4 mm; cùng CS.
485x4 mm4854493ID cao hơn 7 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 478 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 478/4/486 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 478x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 478x4 mm là gì?

Đó là ID 478 mm × CS 4 mm; OD tính được là 486 mm.

OD của Oring 478x4 mm có phải là ID không?

Không. 486 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 478 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 478x4 mm thế nào?

Tính 486 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 478 mm.

Đo CS của Oring 478x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 478x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 478x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 478x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 478 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 486 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 478 + 2 × 4 = 486 mm và 486 − 2 × 4 = 478 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 486 mm của size hiện tại được tính từ ID 478 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347