-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 478x6 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 478 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 490 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 478 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 490 mm | 478 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 478 mm | 490 − 2 × 6 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 478 mm, CS 6 mm, OD 490 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 79.67, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 470x6 mm | 470 | 6 | 482 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS. |
| 480x6 mm | 480 | 6 | 492 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 486x6 mm | 486 | 6 | 498 | ID cao hơn 8 mm; cùng CS. |
| 489x6 mm | 489 | 6 | 501 | ID cao hơn 11 mm; cùng CS. |
| 500x6 mm | 500 | 6 | 512 | ID cao hơn 22 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 478 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 490 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 478 là đường kính trong; số 6 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 478 + 2 × 6 = 490 mm.
Khi OD gần 490 mm và CS gần 6 mm, ID tính ngược phải gần 478 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 478 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 490 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 478 + 2 × 6 = 490 mm và 490 − 2 × 6 = 478 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 490 mm của size hiện tại được tính từ ID 478 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.