-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 479.3 mm không phải OD và 5.7 mm không phải bán kính của vòng. 479.3 mm là ID, 5.7 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 490.7 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 479.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 490.7 mm | 479.3 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 479.3 mm | 490.7 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 84.09. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 479.3 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 490.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 399.3x5.7 mm | 399.3 | 5.7 | 410.7 | ID thấp hơn 80 mm; cùng CS; OD thấp hơn 80 mm. |
| 419.3x5.7 mm | 419.3 | 5.7 | 430.7 | ID thấp hơn 60 mm; cùng CS; OD thấp hơn 60 mm. |
| 439.3x5.7 mm | 439.3 | 5.7 | 450.7 | ID thấp hơn 40 mm; cùng CS; OD thấp hơn 40 mm. |
| 459.3x5.7 mm | 459.3 | 5.7 | 470.7 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 499.3x5.7 mm | 499.3 | 5.7 | 510.7 | ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 459.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 20 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
OD danh nghĩa bằng 479.3 + 2 × 5.7 = 490.7 mm.
Không. 490.7 mm là OD, còn ID đúng là 479.3 mm.
Tính 490.7 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 479.3 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 479.3 mm, CS 5.7 mm, OD 490.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 479.3x5.7 mm.