Oring gioăng cao su tròn NBR size 479.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A716K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 479.30*5.70mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 479.3x5.7 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 479.3 mm không phải OD và 5.7 mm không phải bán kính của vòng. 479.3 mm là ID, 5.7 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 490.7 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong479.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài490.7 mm479.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID479.3 mm490.7 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 479.3 mm và CS 5.7 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 84.09. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 479.3 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 490.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Ba bước quyết định có giữ tên 479.3x5.7 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 479.3 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.7 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 490.7 mm và phép tính ngược.

Quy trình đo lại Oring 479.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 479.3 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5.7 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 490.7 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 479.3x5.7 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 11.4 mm, không phải 5.7 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 2.85 mm, còn CS đầy đủ là 5.7 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
399.3x5.7 mm399.35.7410.7ID thấp hơn 80 mm; cùng CS; OD thấp hơn 80 mm.
419.3x5.7 mm419.35.7430.7ID thấp hơn 60 mm; cùng CS; OD thấp hơn 60 mm.
439.3x5.7 mm439.35.7450.7ID thấp hơn 40 mm; cùng CS; OD thấp hơn 40 mm.
459.3x5.7 mm459.35.7470.7ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
499.3x5.7 mm499.35.7510.7ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 459.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 20 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.7 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 479.3x5.7 mm

OD của Oring 479.3x5.7 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 479.3 + 2 × 5.7 = 490.7 mm.

Có thể dùng 490.7 mm làm ID của Oring 479.3x5.7 mm không?

Không. 490.7 mm là OD, còn ID đúng là 479.3 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 479.3x5.7 mm thế nào?

Tính 490.7 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 479.3 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 479.3x5.7 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 479.3x5.7 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 479.3x5.7 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 479.3x5.7 mm với size gần?

So đồng thời ID 479.3 mm, CS 5.7 mm, OD 490.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan để so sánh các kích thước gần 479.3x5.7 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347