Oring gioăng cao su tròn NBR size 47x4 mm

Mã sản phẩm: 11BS60K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 47.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 47x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 47x4 mm, trong đó ID = 47 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 55 mm. Bộ ba 47 – 4 – 55 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Vì sao size 47x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 47 mm, CS 4 mm, OD 55 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 11.75, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 47 + 2 × 4 = 55 mm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID47 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD55 mm47 + 2 × 4
ID tính ngược47 mm55 − 2 × 4

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 47x4 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 55 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 47 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 55 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
45x4 mm45453ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
46x4 mm46454ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
48x4 mm48456ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
49x4 mm49457ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
50x4 mm50458ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 47x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 47x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 47x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 47x4 mm là gì?

Đó là ID 47 mm × CS 4 mm; OD tính được là 55 mm.

OD của Oring 47x4 mm có phải là ID không?

Không. 55 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 47 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 47x4 mm thế nào?

Tính 55 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 47 mm.

Đo CS của Oring 47x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 47x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 47x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 47x4 mm

Hãy coi bộ số 47/4/55 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 47 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 55 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 55 mm của size hiện tại được tính từ ID 47 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347