-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 47x4 mm, trong đó ID = 47 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 55 mm. Bộ ba 47 – 4 – 55 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 47 mm, CS 4 mm, OD 55 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 11.75, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 47 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 55 mm | 47 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 47 mm | 55 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 45x4 mm | 45 | 4 | 53 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 46x4 mm | 46 | 4 | 54 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 48x4 mm | 48 | 4 | 56 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 49x4 mm | 49 | 4 | 57 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 50x4 mm | 50 | 4 | 58 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 47x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 47 mm × CS 4 mm; OD tính được là 55 mm.
Không. 55 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 47 mm.
Tính 55 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 47 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 47/4/55 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 47 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 55 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 55 mm của size hiện tại được tính từ ID 47 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.