-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 47x6 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 12 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 59 mm để xác minh lại ID 47 mm và CS 6 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 47 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 59 mm | 47 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 47 mm | 59 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 7.83. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 47 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 59 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 44x6 mm | 44 | 6 | 56 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 44.5x6 mm | 44.5 | 6 | 56.5 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 45x6 mm | 45 | 6 | 57 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 48x6 mm | 48 | 6 | 60 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 49x6 mm | 49 | 6 | 61 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 48x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 47 mm, CS 6 mm, OD 59 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 48x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
ID 47 mm và OD 59 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 47 mm, CS 6 mm, OD 59 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 47 mm đứng trước, CS 6 mm đứng sau; OD tính được là 59 mm.
OD danh nghĩa bằng 47 + 2 × 6 = 59 mm.
Không. 59 mm là OD, còn ID đúng là 47 mm.
Để so sánh size 47x6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.