-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 48.7x5.3 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 48.7 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5.3 mm mô tả độ dày thân dây và OD 59.300000000000004 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10.6 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 48.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 59.300000000000004 mm | 48.7 + 2 × 5.3 |
| Kiểm tra ngược ID | 48.7 mm | 59.300000000000004 − 2 × 5.3 |
| Chênh OD − ID | 10.6 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 49 mm trong khi giữ CS 5.3 mm sẽ tạo OD 59.6 mm, khác OD đúng 59.300000000000004 mm một lượng 0.299999999999996 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 45x5.3 mm | 45 | 5.3 | 55.6 | ID thấp hơn 3.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.700000000000004 mm. |
| 46.2x5.3 mm | 46.2 | 5.3 | 56.800000000000004 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm. |
| 47.5x5.3 mm | 47.5 | 5.3 | 58.1 | ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.200000000000004 mm. |
| 50x5.3 mm | 50 | 5.3 | 60.6 | ID cao hơn 1.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.299999999999996 mm. |
| 54.4x5.3 mm | 54.4 | 5.3 | 65 | ID cao hơn 5.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.699999999999996 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 47.5x5.3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 48.7 mm, CS 5.3 mm, OD 59.300000000000004 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 47.5x5.3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 48.7 mm, CS 5.3 mm, OD 59.300000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 48.7 mm đứng trước, CS 5.3 mm đứng sau; OD tính được là 59.300000000000004 mm.
OD danh nghĩa bằng 48.7 + 2 × 5.3 = 59.300000000000004 mm.
Để so sánh size 48.7x5.3 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.