Oring gioăng cao su tròn NBR size 480x4 mm

Mã sản phẩm: 11BY64K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 480.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 480x4 mm theo quy ước ID × CS

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 480x4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 480 mm, CS bằng 4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 488 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 480x4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 488 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 480 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 480 mm mà CS khác 4 mm sẽ tạo OD khác 488 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 480x4 mm để không nhầm với OD 488 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong480 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài488 mm480 + 2 × 4
Kiểm tra ngược ID480 mm488 − 2 × 4
Chênh OD − ID8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 480 mm và CS 4 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 480 mm trong khi giữ CS 4 mm sẽ tạo OD 488 mm, khác OD đúng 488 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 480x4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 480 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 488 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
474x4 mm4744482ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
475x4 mm4754483ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
478x4 mm4784486ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
482x4 mm4824490ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
485x4 mm4854493ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 478x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 480/4/488 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 480x4 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 488 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 480 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 488 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 480x4 mm

Kiểm tra ngược ID của Oring 480x4 mm thế nào?

Tính 488 − 2 × 4; kết quả phải trở về 480 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 480x4 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 480x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 480x4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 480x4 mm với size gần?

So đồng thời ID 480 mm, CS 4 mm, OD 488 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 480x4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 480 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 488 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 480x4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347