Oring gioăng cao su tròn NBR size 481.41x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A623K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 481.41*5.33mm (AS388)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 481.41x5.33 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Với Oring NBR 481.41x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 481.41 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 492.07 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID481.41 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD492.07 mm481.41 + 2 × 5.33
ID tính ngược481.41 mm492.07 − 2 × 5.33

Vì sao size 481.41x5.33 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 481.41 mm và CS 5.33 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 492.07 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 481.41 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5.33 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 492.07 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 481.41x5.33 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 492.07 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 5.33 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 481.41 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
405.26x5.33 mm405.265.33415.92ID thấp hơn 76.15 mm; cùng CS.
430.66x5.33 mm430.665.33441.32ID thấp hơn 50.75 mm; cùng CS.
506.81x5.33 mm506.815.33517.47ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS.
532.21x5.33 mm532.215.33542.87ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS.
557.61x5.33 mm557.615.33568.27ID cao hơn 76.2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 481.41 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 492.07 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 481.41x5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5.33 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 481.41x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 481.41x5.33 mm là gì?

Đó là ID 481.41 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 492.07 mm.

OD của Oring 481.41x5.33 mm có phải là ID không?

Không. 492.07 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 481.41 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 481.41x5.33 mm thế nào?

Tính 492.07 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 481.41 mm.

Đo CS của Oring 481.41x5.33 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 481.41x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 481.41x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 481.41x5.33 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 481.41 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 492.07 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 481.41 + 2 × 5.33 = 492.07 mm và 492.07 − 2 × 5.33 = 481.41 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 25.4 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 481.41x5.33 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 481.41 mm hoặc CS 5.33 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347