-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 481.41x5.33 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 481.41 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5.33 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 492.07 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 481.41 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 492.07 mm | 481.41 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 481.41 mm | 492.07 − 2 × 5.33 |
ID 481.41 mm và CS 5.33 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 492.07 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 405.26x5.33 mm | 405.26 | 5.33 | 415.92 | ID thấp hơn 76.15 mm; cùng CS. |
| 430.66x5.33 mm | 430.66 | 5.33 | 441.32 | ID thấp hơn 50.75 mm; cùng CS. |
| 506.81x5.33 mm | 506.81 | 5.33 | 517.47 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS. |
| 532.21x5.33 mm | 532.21 | 5.33 | 542.87 | ID cao hơn 50.8 mm; cùng CS. |
| 557.61x5.33 mm | 557.61 | 5.33 | 568.27 | ID cao hơn 76.2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 481.41 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 492.07 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 481.41 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 492.07 mm.
Không. 492.07 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 481.41 mm.
Tính 492.07 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 481.41 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 481.41 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 492.07 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 481.41 + 2 × 5.33 = 492.07 mm và 492.07 − 2 × 5.33 = 481.41 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 25.4 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 481.41x5.33 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 481.41 mm hoặc CS 5.33 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.