Oring gioăng cao su tròn NBR size 481.46x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A801K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 481.46*6.99mm (AS467)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 481.46x6.99 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 481.46 mm, CS 6.99 mm và OD 495.44 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 481.46” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 481.46 mm và CS 6.99 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 1.45% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 481.46 mm nhưng CS khác 6.99 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 495.44 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong481.46 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài495.44 mm481.46 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID481.46 mm495.44 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
443.36x6.99 mm443.366.99457.34000000000003ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.09999999999997 mm.
456.06x6.99 mm456.066.99470.04ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm.
468.76x6.99 mm468.766.99482.74ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
494.16x6.99 mm494.166.99508.14000000000004ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000004 mm.
506.86x6.99 mm506.866.99520.84ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 468.76x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 481.46x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 481.46 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 6.99 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 495.44 mm.
  5. Tính ngược 495.44 − 2 × 6.99 = 481.46 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 481.46x6.99 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 481.46 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 481 mm sẽ làm OD đổi thành 494.98 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 481.46x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 481.46 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 495.44 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 481.46 mm, CS 6.99 mm, OD 495.44 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 468.76x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 481.46x6.99 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 481.46x6.99 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.

Đo ID của Oring 481.46x6.99 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 481.46 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 495.44 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 481.46x6.99 mm?

Ghi NBR, ID 481.46 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 495.44 mm.

Oring 481.46x6.99 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 495.44 mm là kết quả tính toán.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 481.46x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347