-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 481.46 mm, CS 6.99 mm và OD 495.44 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 481.46” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
Ở size này, CS chiếm khoảng 1.45% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 481.46 mm nhưng CS khác 6.99 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 495.44 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 481.46 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 495.44 mm | 481.46 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 481.46 mm | 495.44 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 443.36x6.99 mm | 443.36 | 6.99 | 457.34000000000003 | ID thấp hơn 38.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 38.09999999999997 mm. |
| 456.06x6.99 mm | 456.06 | 6.99 | 470.04 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 468.76x6.99 mm | 468.76 | 6.99 | 482.74 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 494.16x6.99 mm | 494.16 | 6.99 | 508.14000000000004 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000004 mm. |
| 506.86x6.99 mm | 506.86 | 6.99 | 520.84 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 468.76x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 481.46x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 481.46 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 495.44 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 481.46 mm, CS 6.99 mm, OD 495.44 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 468.76x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 481.46 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 495.44 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 495.44 mm là kết quả tính toán.
Để so sánh size 481.46x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.