-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 482x4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 482 mm, CS bằng 4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 490 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Ở size này, CS chiếm khoảng 0.83% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 482 mm nhưng CS khác 4 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 490 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 482 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 490 mm | 482 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 482 mm | 490 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 475x4 mm | 475 | 4 | 483 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 478x4 mm | 478 | 4 | 486 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 480x4 mm | 480 | 4 | 488 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 485x4 mm | 485 | 4 | 493 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 486x4 mm | 486 | 4 | 494 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 480x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 482 mm và OD 490 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 490 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 482 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 490 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 482 mm, CS 4 mm và OD kiểm tra 490 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 490 mm là kết quả tính toán.
482 + 2 × 4 = 490 mm.
490 − 2 × 4 = 482 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 482x4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.