-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 487x7 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 487 mm; số đứng sau là tiết diện dây 7 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 501 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 487 mm | Số trước dấu x |
| CS | 7 mm | Số sau dấu x |
| OD | 501 mm | 487 + 2 × 7 |
| ID tính ngược | 487 mm | 501 − 2 × 7 |
ID 487 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 7 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.44%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 462x7 mm | 462 | 7 | 476 | ID thấp hơn 25 mm; cùng CS. |
| 475x7 mm | 475 | 7 | 489 | ID thấp hơn 12 mm; cùng CS. |
| 494.67x7 mm | 494.67 | 7 | 508.67 | ID cao hơn 7.67 mm; cùng CS. |
| 500x7 mm | 500 | 7 | 514 | ID cao hơn 13 mm; cùng CS. |
| 515x7 mm | 515 | 7 | 529 | ID cao hơn 28 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 487/7/501 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 487 mm × CS 7 mm; OD tính được là 501 mm.
Không. 501 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 487 mm.
Tính 501 − 2 × 7; kết quả phải trở lại 487 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 487 mm, CS 7 mm và OD danh nghĩa 501 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 487 + 2 × 7 = 501 mm và 501 − 2 × 7 = 487 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 14 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 7.67 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 501 mm của size hiện tại được tính từ ID 487 mm và CS 7 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.