-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 489x4 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 489 mm, CS 4 mm và OD 497 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 4 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 8 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 489 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 497 mm | 489 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 489 mm | 497 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 0.82% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 489 mm nhưng CS khác 4 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 497 mm.
486x4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 482x4 mm | 482 | 4 | 490 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 485x4 mm | 485 | 4 | 493 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 486x4 mm | 486 | 4 | 494 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 498x4 mm | 498 | 4 | 506 | ID cao hơn 9 mm; cùng CS; OD cao hơn 9 mm. |
| 500x4 mm | 500 | 4 | 508 | ID cao hơn 11 mm; cùng CS; OD cao hơn 11 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 486x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 489 mm, CS 4 mm, OD 497 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 489 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 497 mm.
OD danh nghĩa bằng 489 + 2 × 4 = 497 mm.
Không. 497 mm là OD, còn ID đúng là 489 mm.
Tính 497 − 2 × 4; kết quả phải trở về 489 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 489x4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.