Oring gioăng cao su tròn NBR size 48x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B238K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 48.00*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 48x1.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 48x1.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 48 mm, CS là 1.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 51 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID48 mmSố trước dấu x
CS1.5 mmSố sau dấu x
OD51 mm48 + 2 × 1.5
ID tính ngược48 mm51 − 2 × 1.5

Vì sao size 48x1.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 48x1.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 1.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 3 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
46x1.5 mm461.549ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
47x1.5 mm471.550ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
49x1.5 mm491.552ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
50x1.5 mm501.553ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
51x1.5 mm511.554ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 51 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 1.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 48 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 1.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 48 + 2 × 1.5 = 51 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 48x1.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 48 mm và CS 1.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 48x1.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 48x1.5 mm là gì?

Đó là ID 48 mm × CS 1.5 mm; OD tính được là 51 mm.

OD của Oring 48x1.5 mm có phải là ID không?

Không. 51 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 48 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 48x1.5 mm thế nào?

Tính 51 − 2 × 1.5; kết quả phải trở lại 48 mm.

Đo CS của Oring 48x1.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 48x1.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 48x1.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 48x1.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 48 mm, CS 1.5 mm và OD danh nghĩa 51 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 48 + 2 × 1.5 = 51 mm và 51 − 2 × 1.5 = 48 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 3 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 48x1.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 48 mm, CS 1.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 51 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347