-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 48x2 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 48 mm, CS là 2 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 52 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 48 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2 mm | Số sau dấu x |
| OD | 52 mm | 48 + 2 × 2 |
| ID tính ngược | 48 mm | 52 − 2 × 2 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 48 mm, CS 2 mm, OD 52 mm và độ chênh OD − ID là 4 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 24.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 46x2 mm | 46 | 2 | 50 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 47x2 mm | 47 | 2 | 51 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 49x2 mm | 49 | 2 | 53 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 50x2 mm | 50 | 2 | 54 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 51x2 mm | 51 | 2 | 55 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 48/2/52 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 48 mm × CS 2 mm; OD tính được là 52 mm.
Không. 52 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 48 mm.
Tính 52 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 48 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 48 mm, CS 2 mm và OD danh nghĩa 52 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 48 + 2 × 2 = 52 mm và 52 − 2 × 2 = 48 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 4 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 48 × 2 mm và OD 52 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.