Oring gioăng cao su tròn NBR size 49.2x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A390K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 49.20*3.53mm (AS830)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 49.2x3.53 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 49.2 mm không phải OD và 3.53 mm không phải bán kính của vòng. 49.2 mm là ID, 3.53 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 56.260000000000005 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong49.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài56.260000000000005 mm49.2 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID49.2 mm56.260000000000005 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 49.2 mm và CS 3.53 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 7.17% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 49.2 mm nhưng CS khác 3.53 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 56.260000000000005 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
46.04x3.53 mm46.043.5353.1ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.160000000000005 mm.
47.22x3.53 mm47.223.5354.28ID thấp hơn 1.98 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.980000000000005 mm.
47.62x3.53 mm47.623.5354.68ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.580000000000005 mm.
50.39x3.53 mm50.393.5357.45ID cao hơn 1.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.189999999999995 mm.
50.8x3.53 mm50.83.5357.86ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.599999999999995 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 50.39x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 49.2/3.53/56.260000000000005 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 49.2x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 49.2, CS 3.53, OD 56.260000000000005 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 49.2x3.53 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 49.2x3.53 mm

  • Nhầm OD thành ID: 56.260000000000005 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 49.2 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 49.2 mm mà CS khác 3.53 mm sẽ tạo OD khác 56.260000000000005 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 49.2 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 49 mm sẽ làm OD đổi thành 56.06 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 50.39x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.53 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 49.2x3.53 mm

Có thể làm tròn 49.2x3.53 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 49 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 56.06 mm thay vì 56.260000000000005 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 49.2/3.53/56.260000000000005 mm.

Số 49.2 trong Oring 49.2x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 3.53 trong Oring 49.2x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 49.2x3.53 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.06 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 56.260000000000005 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 49.2x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347