-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 49.2 mm không phải OD và 3.53 mm không phải bán kính của vòng. 49.2 mm là ID, 3.53 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 56.260000000000005 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 49.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 56.260000000000005 mm | 49.2 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 49.2 mm | 56.260000000000005 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Ở size này, CS chiếm khoảng 7.17% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 49.2 mm nhưng CS khác 3.53 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 56.260000000000005 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 46.04x3.53 mm | 46.04 | 3.53 | 53.1 | ID thấp hơn 3.16 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.160000000000005 mm. |
| 47.22x3.53 mm | 47.22 | 3.53 | 54.28 | ID thấp hơn 1.98 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.980000000000005 mm. |
| 47.62x3.53 mm | 47.62 | 3.53 | 54.68 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.580000000000005 mm. |
| 50.39x3.53 mm | 50.39 | 3.53 | 57.45 | ID cao hơn 1.19 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.189999999999995 mm. |
| 50.8x3.53 mm | 50.8 | 3.53 | 57.86 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.599999999999995 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 50.39x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.19 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 49.2/3.53/56.260000000000005 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khoảng cách tới size tham chiếu 50.39x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên. Làm tròn ID thành 49 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 56.06 mm thay vì 56.260000000000005 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 49.2/3.53/56.260000000000005 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.06 mm.
OD sẽ khác 56.260000000000005 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 49.2x3.53 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục Oring NBR và các size liên quan và chọn lại theo đúng bộ số đo.