Oring gioăng cao su tròn NBR size 49.2x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A634K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 49.20*5.70mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 49.2x5.7 mm: cách tách ID 49.2 mm và CS 5.7 mm

Tên sản phẩm chứa hai số 49.2 và 5.7, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 49.2 + 2 × 5.7 cho OD 60.6 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 60.6 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Quy trình đo lại Oring 49.2x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 60.6 mm.
  3. Đo CS 5.7 mm, sau đó tính ID bằng 60.6 − 2 × 5.7.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 49.2 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong49.2 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài60.6 mm49.2 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID49.2 mm60.6 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 49.2 mm và CS 5.7 mm

ID 49.2 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.7 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 11.4 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 49.2x5.7 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 49.2 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 49 mm sẽ làm OD đổi thành 60.4 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
44.3x5.7 mm44.35.755.699999999999996ID thấp hơn 4.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.900000000000004 mm.
45.3x5.7 mm45.35.756.699999999999996ID thấp hơn 3.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.900000000000004 mm.
47.6x5.7 mm47.65.759ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
49.3x5.7 mm49.35.760.699999999999996ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.099999999999996 mm.
49.6x5.7 mm49.65.761ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 49.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 49.2x5.7 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 49.2 mm, CS 5.7 mm, OD 60.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 49.3x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 49.2x5.7 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 49.2x5.7 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 60.6 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 60.6 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 49.2 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 49.2x5.7 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 49.2x5.7 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 49 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 60.4 mm thay vì 60.6 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 49.2/5.7/60.6 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 49.2 mm và CS 5.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347