-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 49.2 và 5.7, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 49.2 + 2 × 5.7 cho OD 60.6 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 60.6 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 49.2 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 60.6 mm | 49.2 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 49.2 mm | 60.6 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
ID 49.2 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.7 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 11.4 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 44.3x5.7 mm | 44.3 | 5.7 | 55.699999999999996 | ID thấp hơn 4.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.900000000000004 mm. |
| 45.3x5.7 mm | 45.3 | 5.7 | 56.699999999999996 | ID thấp hơn 3.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.900000000000004 mm. |
| 47.6x5.7 mm | 47.6 | 5.7 | 59 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm. |
| 49.3x5.7 mm | 49.3 | 5.7 | 60.699999999999996 | ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.099999999999996 mm. |
| 49.6x5.7 mm | 49.6 | 5.7 | 61 | ID cao hơn 0.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 49.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 49.2 mm, CS 5.7 mm, OD 60.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 49.3x5.7 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 11.4 mm.
OD sẽ khác 60.6 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.7 mm và tính ngược ID 49.2 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 49 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 60.4 mm thay vì 60.6 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 49.2/5.7/60.6 mm.
Size hiện tại có ID 49.2 mm và CS 5.7 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.