Oring gioăng cao su tròn NBR size 49.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BL81K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 49.40*3.10mm (G-050)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 49.4x3.1 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Oring NBR 49.4x3.1 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 6.28%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 49.4 mm, CS là 3.1 mm và OD là 55.6 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong49.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài55.6 mm49.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID49.4 mm55.6 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 49.4 mm và CS 3.1 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 6.2 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 55.6 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 6.2 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
34.4x3.1 mm34.43.140.6ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
39.4x3.1 mm39.43.145.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
44.4x3.1 mm44.43.150.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
54.4x3.1 mm54.43.160.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
59.4x3.1 mm59.43.165.6ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 44.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ba bước quyết định có giữ tên 49.4x3.1 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 49.4 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 3.1 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 55.6 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Quy trình đo lại Oring 49.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 49.4 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3.1 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 55.6 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 49.4x3.1 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 55.6 mm là ID: sai khác với ID thật là 6.2 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 49.4 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.1 mm có 1; làm tròn ID thành 49 mm sẽ làm OD đổi thành 55.2 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 49.4x3.1 mm

Phép tính thuận của Oring 49.4x3.1 mm là gì?

49.4 + 2 × 3.1 = 55.6 mm.

Phép tính ngược của Oring 49.4x3.1 mm là gì?

55.6 − 2 × 3.1 = 49.4 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.1 mm.

Đo ID của Oring 49.4x3.1 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 49.4 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 55.6 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 49.4x3.1 mm?

Ghi NBR, ID 49.4 mm, CS 3.1 mm và OD kiểm tra 55.6 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 49.4 mm, CS 3.1 mm và OD 55.6 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347